CÁ NHÂN 1800 588 822
DOANH NGHIỆP 84 24 3944 6699
X
Mạng lưới & Địa điểm ATM
Liên hệ

DOANH NGHIỆP

84 24 3944 6699

CÁ NHÂN

1800 588 822

  • Thẻ tín dụng

    Liên hệ
    • CÁ NHÂN

      1800 588 822

    • DOANH NGHIỆP

      84 24 3944 6699

    • Khách hàng ưu tiên

      1800 588 823 | 84-24 3944 9626

    ĐĂNG KÝ TRỰC TUYẾN
    • Vay vốn

    • Mở thẻ

    • Dịch vụ tài khoản

    • Ngân hàng điện tử

    • Tư vấn gửi tiết kiệm

    CÔNG CỤ & TIỆN ÍCH
    • Tỷ giá

    • Lãi suất

    • Biểu phí & biểu mẩu

    • Công cụ tính toán

    • Tra cứu chứng thư bảo lãnh

    Ngân hàng trực tuyến

    Đăng nhập ngân hàng trực tuyến

    TÌM KIẾM
Thanh toán vượt trội, mọi lúc mọi nơi
Khởi hành từ mơ ước
Ebanking Techcombank_new

Biểu phí thẻ tín dụng Xem chi tiết

Techcombank Visa Classic

Techcombank Visa Gold

Techcombank Visa Platinum

Vietnam Airlines Techcombank Visa Classic

Vietnam Airlines Techcombank Visa Gold

Vietnam Airlines Techcombank Visa Platinum

Techcombank Visa Priority

Techcombank Visa Platinum Priority

Vietnam Airlines Techcombank Visa Platinum Priority

Vietnam Airlines Techcombank Visa Priority

Techcombank JCB DreamCard

Techcombank Visa Signature

Đăng ký mở thẻ ngay
và tận hưởng những ưu đãi hấp dẫn từ Techcombank.

Biểu phí thẻ tín dụng
Biểu phí thẻ tín dụng Techcombank Visa Classic

Biểu phí thẻ tín dụng Techcombank Visa Classic

STT Code phí Dịch vụ KH VIP KH thường Tối thiểu Tối đa Loại
Mức phí Mức phí
1   Phí phát hành (trên cơ sở hợp đồng tín dụng mới)* Miễn phí      
2   Phí phát hành lại thẻ (do thay đổi loại thẻ/hạng thẻ, giữ nguyên hợp đồng tín dụng đang có hiệu lực/do mất, thất lạc,...) Miễn phí 100.000 VND/thẻ       
3   Phí phát hành thẻ thay thế thẻ hết hạn
Áp dụng cho các chủ thẻ phát hành thẻ thay thế cho thẻ cũ sắp/đã hết hạn trong vòng 5 tháng (2 tháng trước và 3 tháng sau ngày hết hạn thẻ cũ)
Miễn phí      
4   Phí phát hành nhanh (3 ngày chỉ áp dụng trên địa bàn Hà Nội, chưa bao gồm phí phát hành) * 150.000 VND/lần       
5   Phí thường niên (thu theo năm, căn cứ thời hạn hiệu lực thẻ) Miễn phí 300.000 VND/thẻ      
6   Phí cấp lại PIN Miễn phí      
7   Phí rút tiền mặt 4%*số tiền giao dịch  100.000 VND    
8   Phí giao dịch ngoại tệ (Áp dụng cho các giao dịch khác VND) 2.95%*số tiền giao dịch       
9   Phí giao dịch nội tệ ở nước ngoài (Áp dụng cho các giao dịch bằng VND được thực hiện tại đơn vị bán hàng  có mã nước khác Việt Nam (căn cứ trên thông tin Ngân hàng thanh toán gửi về cho Techcombank)) 1.1%*số tiền giao dịch       
10   Phí cấp bản sao sao kê theo yêu cầu 80.000 VND/lần      
11   Phí xác nhận thông tin thẻ tín dụng theo yêu cầu (Xác nhận hạn mức tín dụng, xác nhận thông tin giao dịch, vvv) 80.000 VND/lần      
12   Phí nâng hạn mức tín dụng của thẻ hiện tại (không thay đổi hạng thẻ)* 100.000 VND/lần      
13   Phí dịch vụ trả góp bằng thẻ tín dụng ****          
13.1   Phí dịch vụ trả góp bằng thẻ tín dụng (thu từ đơn vị kinh doanh ký kết hợp đồng với Techcombank triển khai dịch vụ trả góp bằng thẻ tín dụng - tính dựa trên thời hạn trả góp (THTG) 0.8%/ tháng * giá trị GD * thời hạn trả góp.
(Thời hạn trả góp từ 1 cho đến tối đa 12 tháng)
     
13.2   Phí chuyển đổi giao dịch trả góp bằng thẻ tín dụng (Thu từ chủ thẻ đăng ký để thực hiện chuyển đổi giao dịch thanh toán thẻ thông thường sang giao dịch trả góp) Tối đa 6% * giá trị giao dịch      
14   Phí chậm thanh toán thẻ tín dụng * (Phí chậm thanh toán thuộc đối tượng không chịu thuế VAT) 6% * số tiền chậm thanh toán 150.000 VND    

Các phí có dấu * thuộc đối tượng miễn VAT, các phí còn lại đã bao gồm VAT
Biểu phí Thẻ tín dụng Techcombank Visa Credit Gold

Biểu phí Thẻ tín dụng Techcombank Visa Credit Gold

STT Code phí Dịch vụ KH VIP KH thường Tối thiểu Tối đa Loại
Mức phí Mức phí
1   Phí phát hành (trên cơ sở hợp đồng tín dụng mới)* Miễn phí      
2   Phí phát hành lại thẻ (do thay đổi loại thẻ/hạng thẻ, giữ nguyên hợp đồng tín dụng đang có hiệu lực/do mất, thất lạc,...) Miễn phí 100.000 VND/thẻ       
3  
Phí phát hành thẻ thay thế thẻ hết hạn
Áp dụng cho các chủ thẻ phát hành thẻ thay thế cho thẻ cũ sắp/đã hết hạn trong vòng 5 tháng (2 tháng trước và 3 tháng sau ngày hết hạn thẻ cũ)
Miễn phí      
4   Phí phát hành nhanh (3 ngày chỉ áp dụng trên địa bàn Hà Nội, chưa bao gồm phí phát hành) * 150.000 VND/lần       
5   Phí thường niên (thu theo năm, căn cứ thời hạn hiệu lực thẻ) Miễn phí 500.000 VND/thẻ      
6   Phí cấp lại PIN Miễn phí      
7   Phí rút tiền mặt 4%*số tiền giao dịch  100.000 VND    
8   Phí giao dịch ngoại tệ (Áp dụng cho các giao dịch khác VND) 2.95%*số tiền giao dịch       
9   Phí giao dịch nội tệ ở nước ngoài (Áp dụng cho các giao dịch bằng VND được thực hiện tại đơn vị bán hàng  có mã nước khác Việt Nam (căn cứ trên thông tin Ngân hàng thanh toán gửi về cho Techcombank)) 1.1%*số tiền giao dịch       
10   Phí cấp bản sao sao kê theo yêu cầu 80.000 VND/lần      
11   Phí xác nhận thông tin thẻ tín dụng theo yêu cầu (Xác nhận hạn mức tín dụng, xác nhận thông tin giao dịch, vvv) 80.000 VND/lần      
12   Phí nâng hạn mức tín dụng của thẻ hiện tại (không thay đổi hạng thẻ)* 100.000 VND/lần      
13   Phí dịch vụ trả góp bằng thẻ tín dụng ****          
13.1   Phí dịch vụ trả góp bằng thẻ tín dụng (thu từ đơn vị kinh doanh ký kết hợp đồng với Techcombank triển khai dịch vụ trả góp bằng thẻ tín dụng - tính dựa trên thời hạn trả góp (THTG) 0.8%/ tháng * giá trị GD * thời hạn trả góp.
(Thời hạn trả góp từ 1 cho đến tối đa 12 tháng)
     
13.2   Phí chuyển đổi giao dịch trả góp bằng thẻ tín dụng (Thu từ chủ thẻ đăng ký để thực hiện chuyển đổi giao dịch thanh toán thẻ thông thường sang giao dịch trả góp) Tối đa 6% * giá trị giao dịch      
14   Phí chậm thanh toán thẻ tín dụng * (Phí chậm thanh toán thuộc đối tượng không chịu thuế VAT) 6% * số tiền chậm thanh toán 150.000 VND    

Các phí có dấu * thuộc đối tượng miễn VAT, các phí còn lại đã bao gồm VAT
Biểu phí Thẻ tín dụng Techcombank Visa Platinum

Biểu phí Thẻ tín dụng Techcombank Visa Platinum

STT Code phí Dịch vụ KH VIP KH thường Tối thiểu Tối đa Loại
Mức phí Mức phí
1   Phí phát hành (trên cơ sở hợp đồng tín dụng mới)* Miễn phí 500.000 VND/thẻ      
2   Phí phát hành lại thẻ (do thay đổi loại thẻ/hạng thẻ, giữ nguyên hợp đồng tín dụng đang có hiệu lực/do mất, thất lạc,...) Miễn phí 200.000 VND/thẻ       
3  
Phí phát hành thẻ thay thế thẻ hết hạn
Áp dụng cho các chủ thẻ phát hành thẻ thay thế cho thẻ cũ sắp/đã hết hạn trong vòng 5 tháng (2 tháng trước và 3 tháng sau ngày hết hạn thẻ cũ)
Miễn phí      
4   Phí phát hành nhanh (3 ngày chỉ áp dụng trên địa bàn Hà Nội, chưa bao gồm phí phát hành) * 300.000 VND/thẻ      
5   Phí thường niên (thu theo năm, căn cứ thời hạn hiệu lực thẻ) Miễn phí 950.000 VND/thẻ      
6   Phí cấp lại PIN Miễn phí      
7   Phí rút tiền mặt 4%*số tiền giao dịch  100.000 VND    
8   Phí giao dịch ngoại tệ (Áp dụng cho các giao dịch khác VND) 2.59%*số tiền giao dịch       
9   Phí giao dịch nội tệ ở nước ngoài (Áp dụng cho các giao dịch bằng VND được thực hiện tại đơn vị bán hàng  có mã nước khác Việt Nam (căn cứ trên thông tin Ngân hàng thanh toán gửi về cho Techcombank)) 1.1%*số tiền giao dịch       
10   Phí cấp bản sao sao kê theo yêu cầu 80.000 VND/lần      
11   Phí xác nhận thông tin thẻ tín dụng theo yêu cầu (Xác nhận hạn mức tín dụng, xác nhận thông tin giao dịch, vvv) 80.000 VND/lần      
12   Phí nâng hạn mức tín dụng của thẻ hiện tại (không thay đổi hạng thẻ)* 200.000 VND/lần      
13   Phí dịch vụ trả góp bằng thẻ tín dụng ****          
13.1   Phí dịch vụ trả góp bằng thẻ tín dụng (thu từ đơn vị kinh doanh ký kết hợp đồng với Techcombank triển khai dịch vụ trả góp bằng thẻ tín dụng - tính dựa trên thời hạn trả góp (THTG) 0.8%/ tháng * giá trị GD * thời hạn trả góp.
(Thời hạn trả góp từ 1 cho đến tối đa 12 tháng)
     
13.2   Phí chuyển đổi giao dịch trả góp bằng thẻ tín dụng (Thu từ chủ thẻ đăng ký để thực hiện chuyển đổi giao dịch thanh toán thẻ thông thường sang giao dịch trả góp) Tối đa 6% * giá trị giao dịch      
14   Phí chậm thanh toán thẻ tín dụng * (Phí chậm thanh toán thuộc đối tượng không chịu thuế VAT) 6% * số tiền chậm thanh toán 150.000 VND    

Các phí có dấu * thuộc đối tượng miễn VAT, các phí còn lại đã bao gồm VAT
 
Biểu phí Thẻ tín dụng Vietnam Airlines Techcombank Visa Classic

Biểu phí Thẻ tín dụng Vietnam Airlines Techcombank Visa Classic

STT Code phí Dịch vụ KH VIP KH thường Tối thiểu Tối đa Loại
Mức phí Mức phí
1   Phí phát hành (trên cơ sở hợp đồng tín dụng mới)* Miễn phí      
2   Phí phát hành lại thẻ (do thay đổi loại thẻ/hạng thẻ, giữ nguyên hợp đồng tín dụng đang có hiệu lực/do mất, thất lạc,...) Miễn phí 100.000 VND/thẻ       
3  
Phí phát hành thẻ thay thế thẻ hết hạn
Áp dụng cho các chủ thẻ phát hành thẻ thay thế cho thẻ cũ sắp/đã hết hạn trong vòng 5 tháng (2 tháng trước và 3 tháng sau ngày hết hạn thẻ cũ)
Miễn phí      
4   Phí phát hành nhanh (3 ngày chỉ áp dụng trên địa bàn Hà Nội, chưa bao gồm phí phát hành) * 150.000 VND/lần       
5   Phí thường niên (thu theo năm, căn cứ thời hạn hiệu lực thẻ) Miễn phí 390.000 VND/thẻ      
6   Phí cấp lại PIN Miễn phí      
7   Phí rút tiền mặt 4%*số tiền giao dịch  100.000 VND    
8   Phí giao dịch ngoại tệ (Áp dụng cho các giao dịch khác VND) 2.95%*số tiền giao dịch       
9   Phí giao dịch nội tệ ở nước ngoài (Áp dụng cho các giao dịch bằng VND được thực hiện tại đơn vị bán hàng  có mã nước khác Việt Nam (căn cứ trên thông tin Ngân hàng thanh toán gửi về cho Techcombank)) 1.1%*số tiền giao dịch       
10   Phí cấp bản sao sao kê theo yêu cầu 80.000 VND/lần      
11   Phí xác nhận thông tin thẻ tín dụng theo yêu cầu (Xác nhận hạn mức tín dụng, xác nhận thông tin giao dịch, vvv) 80.000 VND/lần      
12   Phí nâng hạn mức tín dụng của thẻ hiện tại (không thay đổi hạng thẻ)* 100.000 VND/lần      
13   Phí dịch vụ trả góp bằng thẻ tín dụng ****          
13.1   Phí dịch vụ trả góp bằng thẻ tín dụng (thu từ đơn vị kinh doanh ký kết hợp đồng với Techcombank triển khai dịch vụ trả góp bằng thẻ tín dụng - tính dựa trên thời hạn trả góp (THTG) 0.8%/ tháng * giá trị GD * thời hạn trả góp.
(Thời hạn trả góp từ 1 cho đến tối đa 12 tháng)
     
13.2   Phí chuyển đổi giao dịch trả góp bằng thẻ tín dụng (Thu từ chủ thẻ đăng ký để thực hiện chuyển đổi giao dịch thanh toán thẻ thông thường sang giao dịch trả góp) Tối đa 6% * giá trị giao dịch      
14   Phí chậm thanh toán thẻ tín dụng * (Phí chậm thanh toán thuộc đối tượng không chịu thuế VAT) 6% * số tiền chậm thanh toán 150.000 VND    

Các phí có dấu * thuộc đối tượng miễn VAT, các phí còn lại đã bao gồm VAT
Biểu phí Thẻ tín dụng Vietnam Airlines Techcombank Visa Gold

Biểu phí Thẻ tín dụng Vietnam Airlines Techcombank Visa Gold

STT Code phí Dịch vụ KH VIP KH thường Tối thiểu Tối đa Loại
Mức phí Mức phí
1   Phí phát hành (trên cơ sở hợp đồng tín dụng mới)* Miễn phí      
2   Phí phát hành lại thẻ (do thay đổi loại thẻ/hạng thẻ, giữ nguyên hợp đồng tín dụng đang có hiệu lực/do mất, thất lạc,...) Miễn phí 100.000 VND/thẻ       
3   Phí phát hành thẻ thay thế thẻ hết hạn
Áp dụng cho các chủ thẻ phát hành thẻ thay thế cho thẻ cũ sắp/đã hết hạn trong vòng 5 tháng (2 tháng trước và 3 tháng sau ngày hết hạn thẻ cũ)
Miễn phí      
4   Phí phát hành nhanh (3 ngày chỉ áp dụng trên địa bàn Hà Nội, chưa bao gồm phí phát hành) * 150.000 VND/lần       
5   Phí thường niên (thu theo năm, căn cứ thời hạn hiệu lực thẻ) Miễn phí 590.000 VND/thẻ      
6   Phí cấp lại PIN Miễn phí      
7   Phí rút tiền mặt 4%*số tiền giao dịch  100.000 VND    
8   Phí giao dịch ngoại tệ (Áp dụng cho các giao dịch khác VND) 2.95%*số tiền giao dịch       
9   Phí giao dịch nội tệ ở nước ngoài (Áp dụng cho các giao dịch bằng VND được thực hiện tại đơn vị bán hàng  có mã nước khác Việt Nam (căn cứ trên thông tin Ngân hàng thanh toán gửi về cho Techcombank)) 1.1%*số tiền giao dịch       
10   Phí cấp bản sao sao kê theo yêu cầu 80.000 VND/lần      
11   Phí xác nhận thông tin thẻ tín dụng theo yêu cầu (Xác nhận hạn mức tín dụng, xác nhận thông tin giao dịch, vvv) 80.000 VND/lần      
12   Phí nâng hạn mức tín dụng của thẻ hiện tại (không thay đổi hạng thẻ)* 100.000 VND/lần      
13   Phí dịch vụ trả góp bằng thẻ tín dụng ****          
13.1   Phí dịch vụ trả góp bằng thẻ tín dụng (thu từ đơn vị kinh doanh ký kết hợp đồng với Techcombank triển khai dịch vụ trả góp bằng thẻ tín dụng - tính dựa trên thời hạn trả góp (THTG) 0.8%/ tháng * giá trị GD * thời hạn trả góp.
(Thời hạn trả góp từ 1 cho đến tối đa 12 tháng)
     
13.2   Phí chuyển đổi giao dịch trả góp bằng thẻ tín dụng (Thu từ chủ thẻ đăng ký để thực hiện chuyển đổi giao dịch thanh toán thẻ thông thường sang giao dịch trả góp) Tối đa 6% * giá trị giao dịch      
14   Phí chậm thanh toán thẻ tín dụng * (Phí chậm thanh toán thuộc đối tượng không chịu thuế VAT) 6% * số tiền chậm thanh toán 150.000 VND    

Các phí có dấu * thuộc đối tượng miễn VAT, các phí còn lại đã bao gồm VAT
Biểu phí Thẻ tín dụng Vietnam Airlines Techcombank Visa Platinum

Biểu phí Thẻ tín dụng Vietnam Airlines Techcombank Visa Platinum

STT Code phí Dịch vụ KH VIP KH thường Tối thiểu Tối đa Loại
Mức phí Mức phí
1   Phí phát hành (trên cơ sở hợp đồng tín dụng mới)* Miễn phí 500.000 VND/thẻ      
2   Phí phát hành lại thẻ (do thay đổi loại thẻ/hạng thẻ, giữ nguyên hợp đồng tín dụng đang có hiệu lực/do mất, thất lạc,...) Miễn phí 200.000 VND/thẻ       
3  
Phí phát hành thẻ thay thế thẻ hết hạn
Áp dụng cho các chủ thẻ phát hành thẻ thay thế cho thẻ cũ sắp/đã hết hạn trong vòng 5 tháng (2 tháng trước và 3 tháng sau ngày hết hạn thẻ cũ)
Miễn phí      
4   Phí phát hành nhanh (3 ngày chỉ áp dụng trên địa bàn Hà Nội, chưa bao gồm phí phát hành) * 300.000 VND/thẻ      
5   Phí thường niên (thu theo năm, căn cứ thời hạn hiệu lực thẻ) Miễn phí 990.000 VND/thẻ      
6   Phí cấp lại PIN Miễn phí      
7   Phí rút tiền mặt 4%*số tiền giao dịch  100.000 VND    
8   Phí giao dịch ngoại tệ (Áp dụng cho các giao dịch khác VND) 2.59%*số tiền giao dịch       
9   Phí giao dịch nội tệ ở nước ngoài (Áp dụng cho các giao dịch bằng VND được thực hiện tại đơn vị bán hàng  có mã nước khác Việt Nam (căn cứ trên thông tin Ngân hàng thanh toán gửi về cho Techcombank)) 1.1%*số tiền giao dịch       
10   Phí cấp bản sao sao kê theo yêu cầu 80.000 VND/lần      
11   Phí xác nhận thông tin thẻ tín dụng theo yêu cầu (Xác nhận hạn mức tín dụng, xác nhận thông tin giao dịch, vvv) 80.000 VND/lần      
12   Phí nâng hạn mức tín dụng của thẻ hiện tại (không thay đổi hạng thẻ)* 200.000 VND/lần      
13   Phí dịch vụ trả góp bằng thẻ tín dụng ****          
13.1   Phí dịch vụ trả góp bằng thẻ tín dụng (thu từ đơn vị kinh doanh ký kết hợp đồng với Techcombank triển khai dịch vụ trả góp bằng thẻ tín dụng - tính dựa trên thời hạn trả góp (THTG) 0.8%/ tháng * giá trị GD * thời hạn trả góp.
(Thời hạn trả góp từ 1 cho đến tối đa 12 tháng)
     
13.2   Phí chuyển đổi giao dịch trả góp bằng thẻ tín dụng (Thu từ chủ thẻ đăng ký để thực hiện chuyển đổi giao dịch thanh toán thẻ thông thường sang giao dịch trả góp) Tối đa 6% * giá trị giao dịch      
14   Phí chậm thanh toán thẻ tín dụng * (Phí chậm thanh toán thuộc đối tượng không chịu thuế VAT) 6% * số tiền chậm thanh toán 150.000 VND    

Các phí có dấu * thuộc đối tượng miễn VAT, các phí còn lại đã bao gồm VAT
 
Biểu phí Thẻ tín dụng Techcombank Visa Priority

Biểu phí Thẻ tín dụng Techcombank Visa Priority

STT Code phí Dịch vụ KH VIP KH thường Tối thiểu Tối đa Loại
Mức phí Mức phí
1   Phí phát hành (trên cơ sở hợp đồng tín dụng mới)* Miễn phí      
2   Phí phát hành lại thẻ (do thay đổi loại thẻ/hạng thẻ, giữ nguyên hợp đồng tín dụng đang có hiệu lực/do mất, thất lạc,...) Miễn phí 100.000 VND/thẻ       
3   Phí phát hành thẻ thay thế thẻ hết hạn
Áp dụng cho các chủ thẻ phát hành thẻ thay thế cho thẻ cũ sắp/đã hết hạn trong vòng 5 tháng (2 tháng trước và 3 tháng sau ngày hết hạn thẻ cũ)
Miễn phí      
4   Phí phát hành nhanh (3 ngày chỉ áp dụng trên địa bàn Hà Nội, chưa bao gồm phí phát hành) * 150.000 VND/lần       
5   Phí thường niên (thu theo năm, căn cứ thời hạn hiệu lực thẻ) Miễn phí 500.000 VND/thẻ      
6   Phí cấp lại PIN Miễn phí      
7   Phí rút tiền mặt 4%*số tiền giao dịch  100.000 VND    
8   Phí giao dịch ngoại tệ (Áp dụng cho các giao dịch khác VND) 2.95%*số tiền giao dịch       
9   Phí giao dịch nội tệ ở nước ngoài (Áp dụng cho các giao dịch bằng VND được thực hiện tại đơn vị bán hàng  có mã nước khác Việt Nam (căn cứ trên thông tin Ngân hàng thanh toán gửi về cho Techcombank)) 1.1%*số tiền giao dịch       
10   Phí cấp bản sao sao kê theo yêu cầu 80.000 VND/lần      
11   Phí xác nhận thông tin thẻ tín dụng theo yêu cầu (Xác nhận hạn mức tín dụng, xác nhận thông tin giao dịch, vvv) 80.000 VND/lần      
12   Phí nâng hạn mức tín dụng của thẻ hiện tại (không thay đổi hạng thẻ)* 100.000 VND/lần      
13   Phí dịch vụ trả góp bằng thẻ tín dụng ****          
13.1   Phí dịch vụ trả góp bằng thẻ tín dụng (thu từ đơn vị kinh doanh ký kết hợp đồng với Techcombank triển khai dịch vụ trả góp bằng thẻ tín dụng - tính dựa trên thời hạn trả góp (THTG) 0.8%/ tháng * giá trị GD * thời hạn trả góp.
(Thời hạn trả góp từ 1 cho đến tối đa 12 tháng)
     
13.2   Phí chuyển đổi giao dịch trả góp bằng thẻ tín dụng (Thu từ chủ thẻ đăng ký để thực hiện chuyển đổi giao dịch thanh toán thẻ thông thường sang giao dịch trả góp) Tối đa 6% * giá trị giao dịch      
14   Phí chậm thanh toán thẻ tín dụng * (Phí chậm thanh toán thuộc đối tượng không chịu thuế VAT) 6% * số tiền chậm thanh toán 150.000 VND    
 
Các phí có dấu * thuộc đối tượng miễn VAT, các phí còn lại đã bao gồm VAT
 
Biểu phí Thẻ tín dụng Techcombank Visa Platinum Priority

Biểu phí Thẻ tín dụng Techcombank Visa Platinum Priority

STT Code phí Dịch vụ KH VIP KH thường Tối thiểu Tối đa Loại
Mức phí Mức phí
1   Phí phát hành (trên cơ sở hợp đồng tín dụng mới)* Miễn phí 500.000 VND/thẻ      
2   Phí phát hành lại thẻ (do thay đổi loại thẻ/hạng thẻ, giữ nguyên hợp đồng tín dụng đang có hiệu lực/do mất, thất lạc,...) Miễn phí 200.000 VND/thẻ       
3  
Phí phát hành thẻ thay thế thẻ hết hạn
Áp dụng cho các chủ thẻ phát hành thẻ thay thế cho thẻ cũ sắp/đã hết hạn trong vòng 5 tháng (2 tháng trước và 3 tháng sau ngày hết hạn thẻ cũ)
Miễn phí      
4   Phí phát hành nhanh (3 ngày chỉ áp dụng trên địa bàn Hà Nội, chưa bao gồm phí phát hành) * 300.000 VND/thẻ      
5   Phí thường niên (thu theo năm, căn cứ thời hạn hiệu lực thẻ) Miễn phí 950.000 VND/thẻ      
6   Phí cấp lại PIN Miễn phí      
7   Phí rút tiền mặt 4%*số tiền giao dịch  100.000 VND    
8   Phí giao dịch ngoại tệ (Áp dụng cho các giao dịch khác VND) 2.59%*số tiền giao dịch       
9   Phí giao dịch nội tệ ở nước ngoài (Áp dụng cho các giao dịch bằng VND được thực hiện tại đơn vị bán hàng  có mã nước khác Việt Nam (căn cứ trên thông tin Ngân hàng thanh toán gửi về cho Techcombank)) 1.1%*số tiền giao dịch       
10   Phí cấp bản sao sao kê theo yêu cầu 80.000 VND/lần      
11   Phí xác nhận thông tin thẻ tín dụng theo yêu cầu (Xác nhận hạn mức tín dụng, xác nhận thông tin giao dịch, vvv) 80.000 VND/lần      
12   Phí nâng hạn mức tín dụng của thẻ hiện tại (không thay đổi hạng thẻ)* 200.000 VND/lần      
13   Phí dịch vụ trả góp bằng thẻ tín dụng ****          
13.1   Phí dịch vụ trả góp bằng thẻ tín dụng (thu từ đơn vị kinh doanh ký kết hợp đồng với Techcombank triển khai dịch vụ trả góp bằng thẻ tín dụng - tính dựa trên thời hạn trả góp (THTG) 0.8%/ tháng * giá trị GD * thời hạn trả góp.
(Thời hạn trả góp từ 1 cho đến tối đa 12 tháng)
     
13.2   Phí chuyển đổi giao dịch trả góp bằng thẻ tín dụng (Thu từ chủ thẻ đăng ký để thực hiện chuyển đổi giao dịch thanh toán thẻ thông thường sang giao dịch trả góp) Tối đa 6% * giá trị giao dịch      
14   Phí chậm thanh toán thẻ tín dụng * (Phí chậm thanh toán thuộc đối tượng không chịu thuế VAT) 6% * số tiền chậm thanh toán 150.000 VND    

Các phí có dấu * thuộc đối tượng miễn VAT, các phí còn lại đã bao gồm VAT
 
Biểu phí Thẻ tín dụng Vietnam Airlines Techcombank Visa Platinum Priority

Biểu phí Thẻ tín dụng Vietnam Airlines Techcombank Visa Platinum Priority

STT Code phí Dịch vụ KH VIP KH thường Tối thiểu Tối đa Loại
Mức phí Mức phí
1   Phí phát hành (trên cơ sở hợp đồng tín dụng mới)* Miễn phí 500.000 VND/thẻ      
2   Phí phát hành lại thẻ (do thay đổi loại thẻ/hạng thẻ, giữ nguyên hợp đồng tín dụng đang có hiệu lực/do mất, thất lạc,...) Miễn phí 200.000 VND/thẻ       
3  
Phí phát hành thẻ thay thế thẻ hết hạn
Áp dụng cho các chủ thẻ phát hành thẻ thay thế cho thẻ cũ sắp/đã hết hạn trong vòng 5 tháng (2 tháng trước và 3 tháng sau ngày hết hạn thẻ cũ)
Miễn phí      
4   Phí phát hành nhanh (3 ngày chỉ áp dụng trên địa bàn Hà Nội, chưa bao gồm phí phát hành) * 300.000 VND/thẻ      
5   Phí thường niên (thu theo năm, căn cứ thời hạn hiệu lực thẻ) Miễn phí 990.000 VND/thẻ      
6   Phí cấp lại PIN Miễn phí      
7   Phí rút tiền mặt 4%*số tiền giao dịch  100.000 VND    
8   Phí giao dịch ngoại tệ (Áp dụng cho các giao dịch khác VND) 2.59%*số tiền giao dịch       
9   Phí giao dịch nội tệ ở nước ngoài (Áp dụng cho các giao dịch bằng VND được thực hiện tại đơn vị bán hàng  có mã nước khác Việt Nam (căn cứ trên thông tin Ngân hàng thanh toán gửi về cho Techcombank)) 1.1%*số tiền giao dịch       
10   Phí cấp bản sao sao kê theo yêu cầu 80.000 VND/lần      
11   Phí xác nhận thông tin thẻ tín dụng theo yêu cầu (Xác nhận hạn mức tín dụng, xác nhận thông tin giao dịch, vvv) 80.000 VND/lần      
12   Phí nâng hạn mức tín dụng của thẻ hiện tại (không thay đổi hạng thẻ)* 200.000 VND/lần      
13   Phí dịch vụ trả góp bằng thẻ tín dụng ****        
13.1   Phí dịch vụ trả góp bằng thẻ tín dụng (thu từ đơn vị kinh doanh ký kết hợp đồng với Techcombank triển khai dịch vụ trả góp bằng thẻ tín dụng - tính dựa trên thời hạn trả góp (THTG) 0.8%/ tháng * giá trị GD * thời hạn trả góp.
(Thời hạn trả góp từ 1 cho đến tối đa 12 tháng)
     
13.2   Phí chuyển đổi giao dịch trả góp bằng thẻ tín dụng (Thu từ chủ thẻ đăng ký để thực hiện chuyển đổi giao dịch thanh toán thẻ thông thường sang giao dịch trả góp) Tối đa 6% * giá trị giao dịch      
14   Phí chậm thanh toán thẻ tín dụng * (Phí chậm thanh toán thuộc đối tượng không chịu thuế VAT) 6% * số tiền chậm thanh toán 150.000 VND    

Các phí có dấu * thuộc đối tượng miễn VAT, các phí còn lại đã bao gồm VAT
Biểu phí Thẻ tín dụng Vietnam Airlines Techcombank Visa Priority

Biểu phí Thẻ tín dụng Vietnam Airlines Techcombank Visa Priority

STT Code phí Dịch vụ KH VIP KH thường Tối thiểu Tối đa Loại
Mức phí Mức phí
1   Phí phát hành (trên cơ sở hợp đồng tín dụng mới)* Miễn phí      
2   Phí phát hành lại thẻ (do thay đổi loại thẻ/hạng thẻ, giữ nguyên hợp đồng tín dụng đang có hiệu lực/do mất, thất lạc,...) Miễn phí 100.000 VND/thẻ       
3   Phí phát hành thẻ thay thế thẻ hết hạn
Áp dụng cho các chủ thẻ phát hành thẻ thay thế cho thẻ cũ sắp/đã hết hạn trong vòng 5 tháng (2 tháng trước và 3 tháng sau ngày hết hạn thẻ cũ)
Miễn phí      
4   Phí phát hành nhanh (3 ngày chỉ áp dụng trên địa bàn Hà Nội, chưa bao gồm phí phát hành) * 150.000 VND/lần       
5   Phí thường niên (thu theo năm, căn cứ thời hạn hiệu lực thẻ) Miễn phí 590.000 VND/thẻ      
6   Phí cấp lại PIN Miễn phí      
7   Phí rút tiền mặt 4%*số tiền giao dịch  100.000 VND    
8   Phí giao dịch ngoại tệ (Áp dụng cho các giao dịch khác VND) 2.95%*số tiền giao dịch       
9   Phí giao dịch nội tệ ở nước ngoài (Áp dụng cho các giao dịch bằng VND được thực hiện tại đơn vị bán hàng  có mã nước khác Việt Nam (căn cứ trên thông tin Ngân hàng thanh toán gửi về cho Techcombank)) 1.1%*số tiền giao dịch       
10   Phí cấp bản sao sao kê theo yêu cầu 80.000 VND/lần      
11   Phí xác nhận thông tin thẻ tín dụng theo yêu cầu (Xác nhận hạn mức tín dụng, xác nhận thông tin giao dịch, vvv) 80.000 VND/lần      
12   Phí nâng hạn mức tín dụng của thẻ hiện tại (không thay đổi hạng thẻ)* 100.000 VND/lần      
13   Phí dịch vụ trả góp bằng thẻ tín dụng ****          
13.1   Phí dịch vụ trả góp bằng thẻ tín dụng (thu từ đơn vị kinh doanh ký kết hợp đồng với Techcombank triển khai dịch vụ trả góp bằng thẻ tín dụng - tính dựa trên thời hạn trả góp (THTG) 0.8%/ tháng * giá trị GD * thời hạn trả góp.
(Thời hạn trả góp từ 1 cho đến tối đa 12 tháng)
     
13.2   Phí chuyển đổi giao dịch trả góp bằng thẻ tín dụng (Thu từ chủ thẻ đăng ký để thực hiện chuyển đổi giao dịch thanh toán thẻ thông thường sang giao dịch trả góp) Tối đa 6% * giá trị giao dịch      
14   Phí chậm thanh toán thẻ tín dụng * (Phí chậm thanh toán thuộc đối tượng không chịu thuế VAT) 6% * số tiền chậm thanh toán 150.000 VND    

Các phí có dấu * thuộc đối tượng miễn VAT, các phí còn lại đã bao gồm VAT
Biểu phí Thẻ tín dụng Techcombank JCB Dream Card

Biểu phí Thẻ tín dụng Techcombank JCB Dream Card

STT Code phí Dịch vụ KH VIP KH thường Tối thiểu Tối đa Loại
Mức phí Mức phí
1   Phí phát hành lại thẻ (do thay đổi loại thẻ/hạng thẻ, giữ nguyên hợp đồng tín dụng đang có hiệu lực/do mất, thất lạc,...) Miễn phí 100.000 VND/thẻ       
2   Phí phát hành nhanh (3 ngày chỉ áp dụng trên địa bàn Hà Nội, chưa bao gồm phí phát hành) * 150.000 VND/lần       
3   Phí thường niên (thu lần 1 khi có sự kiện kích hoạt thẻ) Miễn phí 150.000 VND/thẻ      
4   Phí cấp lại PIN Miễn phí      
5   Phí rút tiền mặt        
5.1   Tại ATM, thiết bị chấp nhận thẻ (POS) đặt tại CN/PGD của Techcombank 2%*số tiền giao dịch       
5.2   Tại ATM,  thiết bị chấp nhận thẻ (POS) đặt tại CN/PGD của Ngân hàng khác trong / ngoài Việt Nam 4%*số tiền giao dịch  50.000 VND    
6   Phí giao dịch ngoại tệ (Áp dụng cho các giao dịch khác VND) 2.95%*số tiền giao dịch       
7   Phí giao dịch nội tệ ở nước ngoài (Áp dụng cho các giao dịch bằng VND được thực hiện tại đơn vị bán hàng  có mã nước khác Việt Nam (căn cứ trên thông tin Ngân hàng thanh toán gửi về cho Techcombank)) 1.1%*số tiền giao dịch       
8   Phí cấp bản sao sao kê theo yêu cầu 80.000 VND/lần      
9   Phí xác nhận thông tin thẻ tín dụng theo yêu cầu (Xác nhận hạn mức tín dụng, xác nhận thông tin giao dịch, vvv) 80.000 VND/lần      
10   Phí nâng hạn mức tín dụng của thẻ hiện tại (không thay đổi hạng thẻ)* 100.000 VND/lần      
11   Phí dịch vụ trả góp bằng thẻ tín dụng ****        
11.1   Phí dịch vụ trả góp bằng thẻ tín dụng (thu từ đơn vị kinh doanh ký kết hợp đồng với Techcombank triển khai dịch vụ trả góp bằng thẻ tín dụng - tính dựa trên thời hạn trả góp (THTG) 0.8%/ tháng * giá trị GD * thời hạn trả góp.
(Thời hạn trả góp từ 1 cho đến tối đa 12 tháng)
     
11.2   Phí chuyển đổi giao dịch trả góp bằng thẻ tín dụng (Thu từ chủ thẻ đăng ký để thực hiện chuyển đổi giao dịch thanh toán thẻ thông thường sang giao dịch trả góp) Tối đa 6% * giá trị giao dịch      
12   Phí chậm thanh toán thẻ tín dụng * (Phí chậm thanh toán thuộc đối tượng không chịu thuế VAT) 6% * số tiền chậm thanh toán 50.000 VND    
 
Các phí có dấu * thuộc đối tượng miễn VAT, các phí còn lại đã bao gồm VAT
 
Biểu phí Thẻ tín dụng Techcombank Visa Signature

Biểu phí Thẻ tín dụng Techcombank Visa Signature

STT Code phí Dịch vụ KH VIP KH thường Tối thiểu Tối đa Loại
Mức phí Mức phí
1   Phí phát hành (trên cơ sở hợp đồng tín dụng mới)* Miễn phí 500.000 VND/thẻ      
2   Phí phát hành lại thẻ (do thay đổi loại thẻ/hạng thẻ, giữ nguyên hợp đồng tín dụng đang có hiệu lực/do mất, thất lạc,...) Miễn phí 300.000 VND/thẻ      
3  
Phí phát hành thẻ thay thế thẻ hết hạn
Áp dụng cho các chủ thẻ phát hành thẻ thay thế cho thẻ cũ sắp/đã hết hạn trong vòng 5 tháng (2 tháng trước và 3 tháng sau ngày hết hạn thẻ cũ)
Miễn phí      
4   Phí phát hành nhanh (3 ngày chỉ áp dụng trên địa bàn Hà Nội, chưa bao gồm phí phát hành) * 300.000 VND/thẻ      
5   Phí thường niên (thu theo năm, căn cứ thời hạn hiệu lực thẻ) Miễn phí 1.499.000 VND/thẻ      
6   Phí cấp lại PIN Miễn phí      
7   Phí rút tiền mặt 4%*số tiền giao dịch  100.000 VND    
8   Phí giao dịch ngoại tệ (Áp dụng cho các giao dịch khác VND) 1.1%*số tiền giao dịch       
9   Phí giao dịch nội tệ ở nước ngoài (Áp dụng cho các giao dịch bằng VND được thực hiện tại đơn vị bán hàng  có mã nước khác Việt Nam (căn cứ trên thông tin Ngân hàng thanh toán gửi về cho Techcombank)) 1.1%*số tiền giao dịch       
10   Phí cấp bản sao sao kê theo yêu cầu 80.000 VND/lần      
11   Phí xác nhận thông tin thẻ tín dụng theo yêu cầu (Xác nhận hạn mức tín dụng, xác nhận thông tin giao dịch, vvv) 80.000 VND/lần      
12   Phí nâng hạn mức tín dụng của thẻ hiện tại (không thay đổi hạng thẻ)* 200.000 VND/lần      
13   Phí dịch vụ trả góp bằng thẻ tín dụng ****        
13.1   Phí dịch vụ trả góp bằng thẻ tín dụng (thu từ đơn vị kinh doanh ký kết hợp đồng với Techcombank triển khai dịch vụ trả góp bằng thẻ tín dụng - tính dựa trên thời hạn trả góp (THTG) 0.8%/ tháng * giá trị GD * thời hạn trả góp.
(Thời hạn trả góp từ 1 cho đến tối đa 12 tháng)
     
13.2   Phí chuyển đổi giao dịch trả góp bằng thẻ tín dụng (Thu từ chủ thẻ đăng ký để thực hiện chuyển đổi giao dịch thanh toán thẻ thông thường sang giao dịch trả góp) Tối đa 6% * giá trị giao dịch      
14   Phí chậm thanh toán thẻ tín dụng * (Phí chậm thanh toán thuộc đối tượng không chịu thuế VAT) 6% * số tiền chậm thanh toán 200.000 VND    

Các phí có dấu * thuộc đối tượng miễn VAT, các phí còn lại đã bao gồm VAT